A) Thu NSNN trên địa bàn – chỉ tiêu 2026
3.454.000.000.000 đ
Lũy kế đến 28/02/2026: 825.628.748.002 đ
Đánh giá tiến độ
23,90%
Chuẩn 2 tháng: 16,67%
Kỳ 01–28/02
226.877.372.370 đ
Thu 27&28/02
5.581.225.845 đ
Nguồn số NSNN: file Thuế cơ sở (sheet phường). NSĐP: theo quyết định điều chỉnh dự toán.
B) Thu NS địa phương – chỉ tiêu 2026
611.271.000.000 đ
Lũy kế NSĐP: Ước tính
Ước tính
Mục tiêu Quý I theo chỉ đạo UBND TP
≥ 32%
Tương ứng: 1.105.280.000.000 đ
Cảnh báo
Còn thiếu để đạt 32%
279.651.251.998 đ
Bình quân/ngày trong tháng 3
9.021.008.128 đ
Tự cảnh báo “ĐẠT / CẦN ĐẨY / NGUY CƠ”.
Bảng điều hành “đèn giao thông” (đỏ – vàng – xanh)
Ẩn/Hiện
Tiến độ NSNN đến 28/02/2026
So với chuẩn 2 tháng (16,67%):
Khả năng đạt mốc Quý I ≥ 32%
Cần thu thêm tháng 3: 279.651.251.998 đ
Thuế TNCN (nguồn thu lớn)
Đang đạt: 7,96% kế hoạch năm
Lệ phí trước bạ
Hiện phát sinh thấp/0 → theo dõi hồ sơ sang tên nhà đất
Quy ước: Xanh = vượt chuẩn; Vàng = sát chuẩn/cần đẩy; Đỏ = thấp hơn chuẩn, nguy cơ không đạt mốc quý.
Biểu đồ dự báo thu cả năm 2026 (NSNN)
2 kịch bản: (1) bình quân lũy kế 2 tháng; (2) tháng 2 nhân 12.
Kịch bản 1: 4.953.772.488.012 đ • Kịch bản 2: 2.722.528.468.440 đ.
Top 5 nguồn thu lớn nhất (theo chỉ tiêu 2026)
Ưu tiên phân công bám sát 5 nguồn này.
| Khoản thu | Chỉ tiêu | Tỷ trọng |
| Thuế CTN ngoài quốc doanh | 1.762.200.000.000 | 51,02% |
| Thuế thu nhập cá nhân | 1.043.600.000.000 | 30,21% |
| Lệ phí trước bạ | 367.500.000.000 | 10,64% |
| Thu từ khu vực kinh tế Nhà nước | 116.500.000.000 | 3,37% |
| Tiền sử dụng đất | 73.200.000.000 | 2,12% |
Gợi ý: theo dõi riêng CTN ngoài QD – TNCN – LPTB theo tuần trong tháng 3.
Cơ cấu lũy kế NSNN theo nhóm quản lý (từ file thuế)
DN: 639.344.228.763 đ • HKD: 64.879.019.549 đ • Tổ thu khác: 121.405.499.690 đ
Doanh nghiệp
Hộ kinh doanh
Tổ thu khác
Tổng lũy kế: 825.628.748.002 đ
Theo dõi theo sắc thuế (từ file thuế)
Tập trung: GTGT – TNDN – TNCN
| Chỉ tiêu | Kế hoạch | Lũy kế | % KH |
| Thuế GTGT | 1.085.000.000.000 | 232.899.700.385 | 21,47% |
| Thuế TNDN | 823.000.000.000 | 318.115.603.149 | 38,65% |
| Thuế TNCN | 1.043.600.000.000 | 83.097.792.211 | 7,96% |
| Thu từ các khu vực kinh tế | 1.931.800.000.000 | 552.861.923.724 | 28,62% |
| Lệ phí trước bạ | 367.500.000.000 | 0 | 0,00% |
Bảng theo “sắc thuế” khác cơ cấu “9 khoản thu NSNN”. Khi có số tách theo 9 khoản, nhập ở bảng dưới.
Cơ cấu 9 khoản thu NSNN (kế hoạch + lũy kế nhập bổ sung)
Ẩn/Hiện
| Khoản thu | Kế hoạch 2026 | Lũy kế (nhập nếu có) | % KH |
| Tổng thu NSNN | 3.454.000.000.000 | 825.628.748.002 | 23,90% |
Các ô lũy kế tự lưu trên máy (offline).
Cơ cấu thu NSĐP (kế hoạch + lũy kế nhập bổ sung)
Ẩn/Hiện
| Nội dung | Kế hoạch 2026 | Lũy kế (nhập nếu có) | % KH |
| Tổng thu NSĐP | 611.271.000.000 | — | — |